Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Chi tiết Thủ tục hành chính

Chi tiết Thủ tục hành chính  
Tên thủ tục Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (Mã thủ tục:2.001659.000.00.00.H25)
Lĩnh vực TTHC 3. Lĩnh vực Giao thông vận tải
Cơ quan giải quyết 2. Thủ tục hành chính Cấp huyện, cấp xã
Nội dung

Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền.
Cơ quan đăng ký phương tiện bao gồm:
+ Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
+ Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó.
+ Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện thực hiện đăng ký phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Cấp xã, phường, thị trấn: Thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý; Tổ chức quản lý đối với phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc sức chở dưới 05 người hoặc bè khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải đảm bảo điều kiện an toàn theo quy định.
+ Cơ quan đăng ký quy định tại khoản 2 Điều 8 được tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT; cơ quan đăng ký quy định tại khoản 3 Điều 8 được tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT.

Cách thức thực hiện:
Trực tiếp2 Ngày làm việcSở Giao thông vận tải
Trực tiếp1 Ngày làm việcUBND cấp huyện
Trực tiếp1 Ngày làm việcUBND cấp xã
Trực tuyến2 Ngày làm việcSở Giao thông vận tải
Trực tuyến1 Ngày làm việcUBnd cấp huyện
Trực tuyến1 Ngày làm việcUBND cấp xã
Dịch vụ bưu chính2 Ngày làm việcSở Giao thông vận tải
Dịch vụ bưu chính1 Ngày làm việcUBND cấp huyện
Dịch vụ bưu chính1 Ngày làm việcUBND cấp xã
Thành phần hồ sơ:
Bao gồm
Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa theo mẫu.Mẫu34.doc
Bản chính: 1
Bản sao: 0
Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp.Bản chính: 1
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện:
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã
Cơ quan thực hiện:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Chi cục đường thủy nội địa, Ủy ban nhân dân cấp xã, UBND cấp huyện
Cơ quan có thẩm quyền:
Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận HS:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Cơ quan được ủy quyền:
Không có thông tin
Cơ quan phối hợp:
Không có thông tin
Kết quả thực hiện:
Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa
Căn cứ pháp lý:
48/2014/QH13Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa17-06-2014Quốc Hội
75/2014/TT-BGTVT19/12/201415-02-2015Bộ Giao thông vận tải
198/2016/TT-BTC11/11/201601-01-2017Bộ Tài chính
Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Không có thông tin
Từ khóa:
Không có thông tin
Mô tả:
Không có thông tin